Máy Ép Đùn Thủy Sản
Hệ thống ép viên nổi & viên chìmMáy Ép Viên
Gia súc, gia cầm & thú cưngThiết Bị Phụ Trợ
Đồng bộ khép kín cho toàn hệ thống
Cần khảo sát mặt bằng hoặc lên cấu hình máy theo nguyên liệu thực tế?
GIẢI PHÁP CHO FARM NHỎ · 40–150 KG/H
Chi phí đầu tư hợp lý, dễ vận hành và dễ nâng cấp khi mở rộng quy mô. Giúp chủ farm tự chủ công thức, kiểm soát chất lượng cám và tối ưu chi phí từ 100–500 kg thức ăn mỗi ngày.

Cấu hình dây chuyền MEX-60 cho farm
Phối hợp đồng bộ các công đoạn trong một hệ thống gọn.
40–150
kg thành phẩm mỗi giờ
100–500
kg nhu cầu mỗi ngày
06 bước
trong quy trình khép kín
02 loại cám
nổi · chìm theo vật nuôi

ĐẦU TƯ ĐÚNG THỜI ĐIỂM
Đối với nhiều hộ nuôi và farm thủy sản quy mô nhỏ, chi phí thức ăn thường chiếm từ 50–70% tổng chi phí sản xuất. Khi giá thức ăn liên tục biến động, đầu tư dây chuyền nhỏ là bài toán giải quyết trực tiếp lợi nhuận vụ nuôi.
Nếu có từ hai nhu cầu trên, dây chuyền công suất 40–150 kg/h là giải pháp tối ưu: chi phí hợp lý, dễ vận hành và sẵn sàng nâng cấp.
ĐÚNG QUY MÔ · ĐÚNG NHU CẦU
Không chọn máy chỉ theo công suất quảng cáo. Cấu hình cần bắt đầu từ loại vật nuôi, dạng viên cám, lượng dùng mỗi ngày và nguồn nguyên liệu thực tế.
01
Phù hợp cá rô phi, cá lóc, cá trê, cá tra, cá cảnh, lươn, ếch và các mô hình cần cám nổi theo từng cỡ viên.
02
Dành cho cơ sở thử nghiệm công thức riêng, chạy mẻ nhỏ để đánh giá độ nổi, độ bền viên trước khi tăng sản lượng.
03
Dành cho trại tôm giống, farm tôm quy mô nhỏ hoặc đối tượng ăn tầng đáy cần viên chìm bền, chậm rã trong nước.
04
Thích hợp cơ sở sản xuất cám hạt cho chó mèo, chim cảnh với khả năng tạo hình và kiểm soát độ nở xốp tốt.
05
Tận dụng nguồn nguyên liệu sẵn có tại địa phương, giảm phụ thuộc cám bao thương mại và kiểm soát 100% chất lượng.
06
Ưu tiên dây chuyền vừa đủ vốn, quy trình rõ ràng, dễ vận hành, ít tiêu hao điện năng và có lộ trình nâng cấp sẵn.
CHẤT LƯỢNG ĐẾN TỪ CẢ QUY TRÌNH
Chỉ mua máy ép viên riêng lẻ rất dễ gặp lỗi: viên bở gãy, không nổi, năng suất thấp, máy quá tải, tốn điện. Một quy trình 6 bước đồng bộ mới đảm bảo viên cám đạt độ chín, độ nổi và độ bền tối ưu.
01
Xử lý nguyên liệu đạt độ mịn tiêu chuẩn.
02
Phân bố đều dưỡng chất và vi lượng.
03
Điều chỉnh độ ẩm chuẩn theo công thức.
04
Hồ hóa sơ bộ, ổn định trước khi ép.
05
Ép đùn cám nổi hoặc ép tạo viên chìm.
06
Hạ ẩm và làm nguội để bảo quản lâu dài.

Dây chuyền phối hợp nhiều công đoạn
Từ cấp liệu, ép viên đến sấy và thu hồi thành phẩm.

Thiết bị được bố trí theo mặt bằng
Ưu tiên luồng nguyên liệu gọn và thuận tiện vận hành.
CHỌN THEO THÀNH PHẨM
Bảng thông số dưới đây được cập nhật theo cấu hình thiết bị thực tế của Hải An Phát. Công suất thực tế phụ thuộc kích thước viên, công thức và độ ẩm nguyên liệu.
CÁM NỔI
| Công suất thực tế | Model ép đùn đề xuất |
|---|---|
| 30–50 kg/h | MEX-40D |
| 50–80 kg/h | MEX-50D |
| 80–100 kg/h | MEX-60D |
| 100–120 kg/h | MEX-60F3 |
| 100–120 kg/h | MEX-70D |
| 120–150 kg/h | MEX-70F3 |
Ứng dụng: Cá rô phi, cá lóc, cá trê, cá tra, cá cảnh, tôm giống, ếch, lươn, thức ăn thú cưng. Dễ vận hành, chi phí đầu tư thấp, chủ động kích cỡ viên.
CÁM CHÌM
| Công suất thực tế | Model máy ép đề xuất |
|---|---|
| 120–150 kg/h (cám cá) | MEX-70F3 |
| 100–120 kg/h (cám tôm) | MEX-70F3 |
| 120–150 kg/h (cám tôm) | MEX-80D |
Đặc điểm: Thích hợp tôm, cá tra, basa và thủy sản tầng đáy. Yêu cầu nghiền mịn hơn, kiểm soát độ ẩm chặt chẽ để viên thành phẩm bền, chậm rã trong nước.
RÚT NGẮN THỜI GIAN LỰA CHỌN
Lựa chọn tối ưu nên dựa trên lượng thức ăn sử dụng hàng ngày và thời gian sản xuất thực tế thay vì chỉ tính theo diện tích ao nuôi.

| Nhu cầu thực tế | Giải pháp phù hợp |
|---|---|
| Hộ nuôi thử nghiệm công thức | MEX-40D, MEX-50D |
| Farm cá nhỏ, cần vận hành gọn | MEX-60F3, MEX-60D |
| Farm cá sản xuất thương phẩm | MEX-70D |
| Farm cá nổi, tôm chất lượng cao | MEX-70F3, MEX-80D |
Chưa chắc nên chọn máy nào? Gọi kỹ sư tư vấn: 0915 486 586
CẤU HÌNH THEO CÔNG SUẤT
Cấu hình thiết bị đồng bộ đã được chuẩn hóa theo danh mục kỹ thuật mới nhất của Hải An Phát, dễ lắp đặt và mở rộng.

30–100 KG/H
Phù hợp cho hộ nuôi nhỏ hoặc mô hình thử nghiệm công thức.

100–120 KG/H
Nhiều farm lựa chọn nhất, cân bằng hoàn hảo giữa chi phí và sản lượng.

120–150 KG/H
Dành cho farm tôm, cá thủy sản cần sản lượng cao và vận hành liên tục.
HÌNH ẢNH TỪ HẢI AN PHÁT
Hình ảnh dây chuyền lắp đặt thực tế được tối ưu hiển thị dạng thư viện slide trực quan cho khách hàng.
CHỌN ĐÚNG CÔNG NGHỆ ÉP
CÁM NỔI
CÁM CHÌM



Ảnh thực tế và phối cảnh thiết bị dây chuyền
BÁO GIÁ THEO CẤU HÌNH THỰC
Chi phí thực tế không chỉ phụ thuộc vào riêng máy ép viên mà quyết định bởi 7 yếu tố cấu thành dây chuyền đồng bộ.
Tính toán theo lượng thức ăn tiêu thụ hàng ngày (100–500 kg/ngày) và số giờ chạy máy, tránh chọn máy quá lớn gây lãng phí điện năng.
Mỗi loại thành phẩm đòi hỏi công nghệ ép đùn nhiệt hay ép viên lạnh, kèm theo yêu cầu sấy và làm nguội khác nhau.
Độ ẩm, hàm lượng tinh bột, độ xơ và độ mịn yêu cầu ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất thực của cối ép.
Khả năng tích hợp cấp liệu tự động, biến tần điều tốc và đóng gói định lượng theo từng giai đoạn đầu tư.
Cụm điều chất giúp nguyên liệu hồ hóa tốt hơn, viên ép ra chín đều, nổi bền và tăng tuổi thọ trục vít.
Cần thiết để hạ độ ẩm viên xuống dưới 10–12%, giúp bảo quản thức ăn lâu dài không bị ẩm mốc.
Khảo sát nguồn điện 3 pha hay 1 pha, diện tích nhà xưởng và luồng trung chuyển nguyên liệu hợp lý.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Chuẩn bị sẵn sản lượng, loại vật nuôi, mẫu nguyên liệu và thông tin mặt bằng sẽ giúp quá trình tư vấn nhanh và chính xác hơn.
Không. Chất lượng viên còn phụ thuộc nghiền, trộn, tạo ẩm, điều hòa, sấy và làm nguội. Nếu không đồng bộ, viên cám dễ bở gãy và chìm nhanh.
Công suất thực tế phụ thuộc kích thước lỗ khuôn (1mm, 2mm, 3mm…), độ ẩm và công thức phối trộn. Kỹ sư Hải An Phát sẽ chạy thử mẫu để chốt công suất thực tế.
Có. Dây chuyền có thể bố trí theo hướng bắt đầu với cấu hình vừa đủ (máy nghiền + trộn + ép) và chừa sẵn vị trí bổ sung cấp liệu tự động, sấy, làm nguội sau.
Nên chuẩn bị trước: loại vật nuôi, sản lượng cám dùng mỗi ngày, loại cám nổi/chìm, nguồn điện (3 pha hay 1 pha) và diện tích xưởng dự kiến.
Hải An Phát hỗ trợ trọn gói từ vận chuyển, lắp đặt tận nơi, chuyển giao công nghệ làm cám nổi/chìm và bảo hành kỹ thuật dài hạn.
TƯ VẤN THEO NGUYÊN LIỆU VÀ MẶT BẰNG THỰC
Liên hệ đội ngũ kỹ sư Hải An Phát để trao đổi về loại thức ăn cần sản xuất, năng suất mong muốn và nhận báo giá cấu hình dây chuyền tối ưu nhất.
Zalo / Tư vấn: 0915 486 586
Hỗ trợ kỹ thuật: 0931 549 478
Email: haianphat.vn@gmail.com
Nhà máy: Số 2000, Ấp Quảng Hòa, Xã Quảng Tiến, H. Trảng Bom, Đồng Nai